linh tây tower

linh tay tower

chung cu linh tay tower thu duc

Đội ngũ cán bộ

A. Đội ngũ cán bộ (cập nhật đến 10/2016)

Stt Bộ môn Tổng GV GS.TSKH PGS.TS TS NCS.ThS ThS
1 Kỹ thuật cơ sở 15 1 3 1 4 5
2 Cơ điện tử 12 0 1 1 5 4
3 CN Chế tạo máy 11 1 2 1 2 5
4 CN Hàn 11 0 0 2 7 2
5 TĐH-TKCNCK 7 0 1 1 2 3
Khoa Cơ khí 56 2 7 6 20 21


Stt Bộ môn NGND NGƯT GVCC GVC
1 Kỹ thuật cơ sở 1 1 1 4
2 Cơ điện tử 0 0 0 2
3 CN Chế tạo máy 1 0 0 1
4 CN Hàn 0 0 0 2
5 TĐH-TKCNCK 0 1 1 1
Khoa Cơ khí 2 2 2 10

   
B.DANH SÁCH CÁC GIÁO SƯ, PHÓ GIÁO SƯ, TIẾN SĨ (cập nhật đến 10/2016)

Stt Họ và tên Học hàm Học vị
1 Nguyễn Duy Chinh - Tiến sĩ
2 Khổng Doãn Điền Phó Giáo sư
Nhà giáo ưu tú
Giảng viên cao cấp
Tiến sĩ
3 Nguyễn Trọng Hùng Phó Giáo sư
Giảng viên cao cấp
Tiến sĩ
4 Vũ Duy Quang Giáo sư
Nhà giáo nhân dân
Giảng viên cao cấp
Tiến sĩ khoa học
5 Nguyễn Đức Toàn Phó Giáo sư Tiến sĩ
6 Trần Thế Văn - Tiến sĩ
7 Phan Văn Hiếu - Tiến sĩ
8 Bùi Trung Thành Phó Giáo sư
Giảng viên cao cấp
Tiến sĩ
9 Bành Tiến Long Giáo sư
Nhà giáo nhân dân
Giảng viên cao cấp
Tiến sĩ khoa học
10 Đỗ Anh Tuấn - Tiến sĩ
11 Bùi Ngọc Tuyên Phó Giáo sư Tiến sĩ
12 Nguyễn Quốc Mạnh - Tiến sĩ
13 Ngô Thị Thảo - Tiến sĩ
14 Trần Vĩnh Hưng Phó Giáo sư
Nhà giáo ưu tú
Giảng viên cao cấp
Tiến sĩ
15 Nguyễn Đình Tùng Phó Giáo sư Tiến sĩ
       


C.DANH SÁCH CÁC NGHIÊN CỨU SINH TIẾN SĨ (cập nhật đến 10/2016)

Stt Họ và tên Nơi đào tạo Năm bắt đầu Năm bảo vệ
(QĐ-LATS)
1 Vũ Thị Quy MTA, VIETNAM 8/2012 2016
2 Nguyễn Văn Diên MIST, VIETNAM 8/2012 2016
3 Tống Văn Cảnh KIT, KOREA 9/2013 2017
4 Vũ Xuân Trường GUST (VAST), VIETNAM 10/2014 2017
5 Phạm Thị Hoa HUST, VIETNAM 6/2013 2017
6 Lê Văn Thoài NARIME, VIETNAM 12/2014 2017
7 Bùi Văn Khoản NARIME, VIETNAM 12/2014 2018
8 Nguyễn Minh Tân NARIME, VIETNAM 12/2014 2018
9 Vũ Đức Phúc HUST, VIETNAM 6/2014 2018
10 Phan Thị Hà Linh HUST, VIETNAM 6/2014 2018
11 Nguyễn Văn Hà LIBEREC UNI, CZECH 2015 2019
12 Vương Sỹ Kông MIST, VIETNAM 2015 2019
13 Trịnh Xuân Thắng KUAS, TAIWAN 2015 2019
14 Trần Xuân Tiến LIBEREC UNI, CZECH 2015 2019
15 Nguyễn Văn Nhất KUAS, TAIWAN 2015 2019
16 Mạc Thị Bích HUST, VIETNAM 2015 2019
17 Lê Quang Dũng HUST, VIETNAM 2016 2020
18 Bùi Khắc Khánh NARIME, VIETNAM 2016 2020
19 Nguyễn Thanh Phú NARIME, VIETNAM 2016 2020
20 Trần Văn Quyết NCU, TAIWAN 2016 2020